Danh mục bài viết
Ford Ranger XLS 4×4 10AT Mới
Ford Ranger phiên bản mới ra mắt vào giữa năm 2026, với các phiên bản được phân phối tại Việt Nam
XLS 1 cầu , XLS 2 cầu, Wildtrak 2.0 máy dầu, Wildtrak 3.0 máy dầu, Raptor 3.0 V6 máy xăng
Cùng tìm hiểu qua thông số kỹ thuật và hình ảnh thực tế của Ranger XLS 4×4 10AT mới
Thông số kỹ thuật Ranger XLS 4×4 10AT Mới
Động cơ & Tính năng Vận hành |
RANGER XLS 2.0L 4×4 10AT |
| Loại cabin | Cabin kép |
| Động cơ | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
| Dung tích xi lanh | 1996 |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) | 170 (125 KW) / 3500 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 405 / 1750-2500 |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) |
| Hệ thống truyền động | Hai cầu chủ động / 4×4 |
| Gài cầu điện | Có |
| Khoá vi sai cầu sau | Có |
| Hộp số | Số tự động 10 cấp |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện |
Kích thước |
|
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 5346 × 1918 × 1884 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 219 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3270 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 6350 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 85.8 |
Hệ thống treo |
|
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Loại nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực |
Hệ thống phanh |
|
| Phanh trước | Phanh Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Cỡ lốp | 255 / 70 R16 |
| Bánh xe | Vành hợp kim 16” |
Trang thiết bị an toàn |
|
| Túi khí phía trước | Có |
| Túi khí bên | Có |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có |
| Camera | Camera lùi |
| Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống Cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Hệ thống Kiểm soát hành trình | Có |
Trang thiết bị ngoại thất |
|
| Đèn phía trước | Kiểu LED |
| Đèn chạy ban ngày | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Có |
| Trang thiết bị bên trong xe | |
| Điều hoà nhiệt độ | Tự động 2 vùng |
| Vật liệu ghế | Nỉ |
| Ghế lái trước | Chỉnh điện 6 hướng |
| Ghế sau | Ghế băng gập được có tựa đầu & tựa tay |
| Cửa kính điều khiển điện | Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước) |
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa (speakers) |
| Hệ thống SYNC® | Điều khiển giọng nói SYNC® 4A, Màn hình TFT cảm ứng 12″ |
| Bảng đồng hồ tốc độ | Màn hình 8″ |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có |
Ranger XLS 4×4 10AT mới có màu nào?
Phiên bản Ranger XLS 4×4 10AT có các màu giống như bản XLS đó là :
Màu Trắng
Màu Đen
Màu Ghi
Màu Đỏ
Màu Bạc
- Dana Ford Bình Định
- Địa chỉ: Khu C2, Đường Điện Biên Phủ, Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai
- ĐDBH: Việt Hùng – 0924 687 579
- Website chính thức của Ford Bình Định: https://fordbinhdinh.com/
Liên hệ báo giá qua Zalo,call, messenger
Trân trọng cảm ơn!










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.