Ford Territory Platinum
Thông số kỹ thuật Territory Platinum
| Động cơ & Tính năng Vận hành | Platinum 1.5L AT |
| Động cơ | Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4 / 1.5L GTDi, I4 Phun xăng trực tiếp |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.490 |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) | 160 PS (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 248Nm / 1.500~3.500 rpm |
| Chế độ lái tùy chọn | Có |
| Hộp số | Số tự động 7 cấp |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 (Nhiên liệu: Xăng RON 95-V / Xăng sinh học Euro 5 lên đến E10) |
| Kích thước và Trọng lượng | |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.685 × 1.935 × 1.706 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.726 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 60 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM) | 7,40 |
| Hệ thống treo | |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo độc lập đa liên kết; lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước và sau | Phanh Đĩa |
| Cỡ lốp | 235/50R19 |
| Vành xe | Vành hợp kim nhôm 19’’ |
| Trang thiết bị an toàn | |
| Túi khí phía trước cho người lái và hành khách | Có |
| Túi khí bên | Có |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có |
| Camera | Camera toàn cảnh / Camera 360 |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước và sau |
| Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD | Có |
| Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) | Có |
| Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise Control | Kiểm soát hành trình thích ứng / Adaptive Cruise Control / Stop and Go |
| Hệ thống Hỗ trợ lái thông minh khi ùn tắc | Có |
| Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước / FCW and AEB |
Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert |
Có |
| Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LDW and LKA | Có |
| Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS | Có |
| Hệ thống Chống trộm | Có |
| Trang thiết bị ngoại thất | |
| Đèn phía trước | LED, Tự động bật đèn, Đèn định vị toàn dải |
| Đèn pha chống chói tự động | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | Gập điện, sấy |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Có |
| Cửa hậu đóng/mở điện | Có |
| Trang thiết bị bên trong xe | |
| Chìa khóa thông minh | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có |
| Khởi động từ xa | Có |
| Đèn trang trí nội thất | Đa màu |
| Ốp bậc cửa phát sáng | Có |
| Điều hoà nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu |
| Hệ thống lọc không khí cao cấp | Có |
| Cửa gió điều hòa sau | Có |
| Chất liệu ghế | Da cao cấp có thông gió hàng ghế trước |
| Chất liệu bọc tay lái | Da cao cấp |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | Điện tử với Camera tích hợp |
| Cửa kính điều khiển điện (1 chạm lên xuống) | Tất cả các ghế |
| Bảng đồng hồ tốc độ | Màn hình TFT 12,3” |
| Màn hình giải trí trung tâm | Màn hình TFT cảm ứng 12,3” |
| Kết nối Apple Carplay & Android Auto | Không dây |
| Hệ thống âm thanh | 10 loa cao cấp kèm Amply rời |
| Sạc không dây | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có |





























Việt Hùng Ford –
Dòng xe đáng mua phân khúc 5 chỗ rộng rãi